KẾ TOÁN SÁNG NGUYỄN

CHUYÊN NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ DẠY THỰC HÀNH KẾ TOÁN ONLINE VÀ OFFLINE

Bạn nào muốn học kế toán của thầy Sáng Nguyễn thì kết bạn zalo số của thầy 03865.99999 nhé. Khi kết bạn nhắn tin "Em muốn học kế toán"

Sáng Nguyễn 03865.99999

Chỉ tư vấn khóa học qua zalo 03865.99999

33 nội dung công việc kế toán cần phải làm vào cuối năm 2025 và đầu năm 2026

33 nội dung công việc kế toán cần phải làm vào cuối năm 2025 và đầu năm 2026

33 nội dung công việc kế toán cần phải làm vào cuối năm 2025 và đầu năm 2026 (Checklist chi tiết – tránh rủi ro thuế)

Nguồn bài viết: Sáng Nguyễn – Kế Toán Sáng Nguyễn
Khi đăng lại vui lòng ghi rõ nguồn để tránh hiểu nhầm về tác giả.

Cuối năm luôn là giai đoạn áp lực nhất đối với kế toán doanh nghiệp. Nếu không rà soát kỹ, rất dễ phát sinh rủi ro thuế, sai kỳ kế toán, loại trừ chi phí, truy thu – phạt – chậm nộp khi quyết toán.

Dưới đây là 33 nội dung công việc kế toán BẮT BUỘC cần thực hiện vào cuối năm 2025 và đầu năm 2026, được tổng hợp theo thực tế quyết toán – thanh tra – kiểm tra thuế, giúp kế toán làm đúng – làm đủ – làm an toàn.


I. CÔNG VIỆC VỀ THUẾ – CÔNG NỢ – DỰ PHÒNG

1. Tạm nộp thuế TNDN

  • Tổng số thuế TNDN đã tạm nộp 4 quý ≥ 80% số thuế TNDN theo quyết toán năm 2025
  • Nếu thiếu → bị tính tiền chậm nộp 

2. Đối chiếu công nợ phải thu – phải trả

  • Phát hiện chênh lệch cần tìm nguyên nhân, có thể là do:

– Ghi nhận thiếu doanh thu

-Hạch toán thiếu chi phí

– Ghi sai kỳ

  • Rủi ro lớn về thuế nếu ghi nhận chậm hoặc sai kỳ
  • Đối chiếu công nợ là thủ tục kiểm soát sai sót cực kỳ quan trọng

3. Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi

Mức trích lập:

a) Nợ quá hạn thông thường

  • 6 tháng – < 1 năm: 30%
  • 1 – < 2 năm: 50%
  • 2 – < 3 năm: 70%
  • ≥ 3 năm: 100%

b) Doanh nghiệp viễn thông, bán lẻ trả chậm

  • 3 – < 6 tháng: 30%
  • 6 – < 9 tháng: 50%
  • 9 – < 12 tháng: 70%
  • ≥ 12 tháng: 100%

Bút toán trích lập:

Nợ 642 / Có 229

Nhập liệu phần mềm kế toán: Vào Tổng hợp/Nghiệp vụ khác

Lưu ý quan trọng

  • Thông tư mới là TT48 (TT cũ là 228) cho phép chứng từ thay thế nếu không có xác nhận đối chiếu công nợ
  • Quan điểm rất thực tế vì nợ khó đòi thường không thể đối chiếu

Kế toán tham khảo thêm Thông tư 48 hướng dẫn về trích lập dự phòng tổn thất tài sản nhé: Khi nào phải trích, trích như thế nào, định khoản như thế nào, chứng từ gồm những gì?

II. TÀI SẢN – HÀNG TỒN KHO – TIỀN

4. Kiểm kê tài sản

  • Nguyên tắc kiểm kê tại 31/12/2025
  • Có thể kiểm kê trước hoặc sau nhưng thường điều chỉnh về số liệu cuối kỳ (điều chỉnh loại trừ số phát sinh từ thời điểm kiểm kê tới thời điểm 31/12)

5. Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

  • Xác định hàng:- Hư hỏng

– Lỗi mốt

-Giảm giá trị, giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc hàng tồn kho

  • Hồ sơ trích lập phải đúng – đủ – chi tiết (TK, mã hàng, tên hàng), theo TT 48

Bút toán:

Nợ 632 / Có 229

(Dương nếu trích thêm, âm nếu giảm)

Cách trích lập và hồ sơ kế toán tham khảo TT 48 hướng dẫn trích lập dự phòng

Note thêm: Hàng tồn kho lớn bất hợp lý (tồn kho ảo) là rủi ro thuế cực lớn: Thông thường ảo là do trốn doanh thu, lưu ý thêm cho sếp để sếp nắm rủi ro

6. Xử lý chênh lệch kiểm kê – sổ sách

  • Thừa → thu nhập khác/công nợ chờ xử lý
  • Thiếu → chi phí / công nợ chờ xử lý
  • Điều chỉnh theo đúng bản chất sai sót thực tế

7. Rà soát số dư tiền mặt

Tiền mặt tồn lớn bất hợp lý → rủi ro loại chi phí lãi vay +  rủi ro khác. Trừ các trường hợp có giải trình hợp lý

8. Đối chiếu số dư ngân hàng

  • Bắt buộc khớp sổ kế toán với sao kê ngân hàng hoặc thư xác nhận
  • Hình thức:

– Thư xác nhận

– Sổ phụ ngân hàng

III. CHI PHÍ – DOANH THU – TỶ GIÁ

9. Trích trước chi phí phải trả tới 31/12

  • Chi phí đã phát sinh nhưng chưa đủ chứng từ
  • Lãi vay dự trả, các khoản khác nếu có

Bút toán:

  • Trích trước: Nợ 6xx / Có 335
  • Hoàn lại khi có chứng từ: Nợ 335 / Có 111,112,331…

10. Hạch toán lãi dự thu tới 31/12

  • Tiền gửi, tiết kiệm, cho vay

Bút toán:

  • Dự thu: Nợ 1388 / Có 515
  • Khi nhận tiền: Nợ 112 / Có 1388, 515

11. Phân bổ khấu hao & chi phí trả trước

  • Khấu hao TSCĐ
  • Phân bổ TK 242

Trước khi phân bổ nên xem lại đã ghi tăng/ghi giảm đầy đủ chưa?

Vào Tài sản cố định/Tính khấu hao

Công cụ dụng cụ/Tính phân bổ

Nợ TK chi phí/Có TK 214; 242

Khấu hao tính thuế theo TT 45 hướng dẫn về tài sản cố định

Đối với công cụ dụng cụ thì phân bổ tối đa 3 năm

12. Chạy tính giá hàng tồn kho hằng tháng đủ chưa?

  • Theo tháng / quý / năm: Thường tính giá xuất kho vào cuối tháng/hằng tháng
  • Doanh nghiệp phải nhất quán phương pháp

13. Đăng ký mã số thuế cá nhân

  • Phân biệt cư trú / không cư trú
  • Kiểm tra điều kiện ủy quyền quyết toán thuế TNCN
  • Lưu ý đặc biệt, cá nhân làm 2 nơi hoặc có nơi vãng lai nhưng nơi vãng lai chưa khấu trừ 10% hoặc tổng thu nhập bình quân nơi vãng lai trên 10 triệu/tháng thì không thuộc điều kiện ủy quyền quyết toán.

14. Cam kết 08/CK-TNCN

Với những người không ký hợp đồng lao động hoặc ký dưới 3 tháng thì phải khấu trừ 10% cho mỗi lần chi trả từ 2 triệu đồng trở lên. Nếu không muốn tạm khấu trừ thì làm cam kết 08/CK-TNCN nhưng phải đủ điều kiện làm cam kết

Điều kiện làm cam kết: có mã số thuế, có duy nhất 1 thu nhập thuộc diện bị khấu trừ 10%, tổng thu nhập ước tính cả năm không tới mức phải nộp (tham khảo thêm văn bản thuế TNCN)

  • Thời điểm ký = thời điểm chi trả

15. Đánh giá chênh lệch tỷ giá

  • Chỉ đánh giá khoản mục tiền tệ
  • Không đánh giá:- Ứng trước khách hàng

– Trả trước người bán

Sở dĩ TT 200 không quy định đánh giá các khoản số dư ứng trước là vì công nợ ứng trước không được hoàn trả bằng tiền mà là bằng hàng hóa và dịch vụ.

Nếu hợp đồng chắc hủy ngang và bên ứng sẽ nhận được tiền thì vẫn đánh giá khoản ứng trước

Nếu lỗ hạch toán: Nợ 413/Có 131, 331,111,112…

Nếu lãi hạch toán: Nơ 131,331,111,112/Có 413…

Sau khi hạch toán xong kết chuyển 413 về TK 515 hoặc 636

Lãi/lỗ đánh giá tiền và phải thu không tính thuế TNDN. Đánh giá lãi lỗ khoản phải trả không loại trừ khi tính thuế TNDN

IV. THUẾ – BÁO CÁO – QUYẾT TOÁN

16. Nộp tờ khai thuế tháng 12/2025 / quý IV/2025

  • Hạn nộp khai tháng: 20/01/2026
  • Hạn nộp khai quý: 31/01/2026

17. Rà soát doanh thu – giá vốn

  • Tránh ghi nhận doanh thu mà chưa kết chuyển giá vốn: lĩnh vực thương mại, xây dựng, dịch vụ …

18. Hạch toán biên bản phạt, truy thu

  • Thuế TNDN truy thu → TK 821/Có TK 3334 (nếu điều chỉnh hồi tố thì chỉ cần điều chỉnh số dư đầu kỳ là được)
  • Phạt, chậm nộp → TK 811. Loại trừ ko tính thuế TNDN

19. Soát xét số dư công nợ bất thường

  • 131 dư Có → có thể quên xuất hóa đơn đầu ra, lý do khác…
  • 331 dư Nợ → có thể thiếu hóa đơn đầu vào, quên hạch toán đầu vào, lý do khác

20. Kết chuyển kết quả kinh doanh

  • Thông qua TK 911
  • Kết chuyển sang TK 421

21. Xác định chi phí không được trừ

  • Tổng hợp file Excel riêng để lưu lại hoặc lưu ngay thuyết minh ở mục thuế TNDN
  • Tránh bị loại trùng khi thuế sau này về kiểm tra

22. Xác định thu nhập miễn thuế/không tính thuế

  • Cổ tức
  • Lãi chia sau thuế TNDN khác
  • Lãi chênh lệch tỷ giá không tính thuế đối với tiền và các khoản phải thu

v.v…

23. Quyết toán thuế TNDN

  • Hạn: 31/03/2026 nếu DN áp dụng năm tài chính là năm dương lịch
  • DN FDI, niêm yết → bắt buộc kiểm toán

24. Quyết toán thuế TNCN

Xác định:

– Cá nhân ủy quyền

– Cá nhân tự quyết toán

25. Đăng ký người phụ thuộc đúng hạn

  • Tùy từ trường hợp cỏ thể là:- Trước 31/03/2026: con, bố mẹ…

– Trước 31/12 năm phát sinh: trường hợp khác

26. Lập Báo cáo Tài chính năm 2025

  • TT 200:- Bảng CĐKT

– KQKD

– LCTT

-Thuyết minh

  • TT 133:- Thêm bảng CĐ tài khoản

– LCTT khuyến khích nhưng không bắt buộc

-Thuyết minh

27. Nộp các loại thuế còn phải nộp

  • Hạn nộp = hạn nộp tờ khai
  • Nộp trễ → tính lãi chậm nộp 0.03% 1 ngày

Xin ý kiến sếp trước khi nộp

28. Rà soát bù trừ VAT

  • Không cần phân bổ VAT dùng chung cho chịu thuế và không chịu thuế GTGT vào cuối năm, việc phân bổ này nếu phát sinh chỉ thực hiện theo tháng hoặc hoặc quý (Luật thuế GTGT năm 2025)
  • Nợ TK 33311/Có Tk 133: Bút toán bù trừ

29. In ấn – lưu trữ chứng từ

  • Đánh số liên tục tăng dần theo thời gian
  • In theo lô/hàng loạt cho nhanh

30. Nộp báo cáo – thống kê khác

  • Theo yêu cầu các cơ quan liên quan

31. Rà soát lại toàn bộ số liệu

  • Đảm bảo đúng – đủ – logic. Không sai sót, thừa, thiếu

Kết toán làm nhiều khi có thể bị nhầm lẫn, sai sót nên phải tự rà soát lại xem có sai sót chỗ nào hay không để điều chỉnh, bổ sung…

32. Chuyển đổi chế độ kế toán 2026

  • DN đang áp dụng TT 200 → bắt buộc áp dụng TT 99
  • DN nhỏ và vừa có thể chuyển từ TT200 xuống TT 133 nếu không muốn làm theo TT99 (phải thông báo với thuế)

33. Cơ hội cho kế toán dịch vụ

  • Cuối năm là mùa cao điểm thuê BCTC
  • Kế toán nên đẩy mạnh marketing – tìm khách hàng dịch vụ kế toán

KẾT LUẬN

Checklist trên là sườn công việc cuối năm cực kỳ quan trọng, giúp kế toán:

  • Tránh rủi ro thuế
  • Làm đúng kỳ – đúng bản chất
  • Chủ động khi quyết toán – thanh tra v.v…

Nguồn bài viết: Sáng Nguyễn – Kế Toán Sáng Nguyễn
Khi chia sẻ hoặc đăng lại, vui lòng ghi rõ nguồn để tôn trọng tác giả.

Visited 1 times, 5 visit(s) today
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận